TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信报

xìnbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信報

Âm Hán Việt TÍN BÁO

信报 nghĩa là Viết tắt của 信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal.

Nghĩa của 信报

xìnbào

TÍN BÁOphồn thể 信報
  1. Viết tắt của 信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal

Câu hỏi thường gặp

信报 nghĩa là gì?

信报 (xìnbào) nghĩa là Viết tắt của 信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal.

信报 đọc thế nào?

信报 đọc là xìnbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 信报 là gì?

Âm Hán Việt của 信报 là "tín báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.