信用
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tín dụng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
信用 nghĩa là sự đáng tin cậy, tín dụng.
Nghĩa của 信用
xìnyòng
TÍN DỤNGDanh từ, Động từ- Sự đáng tin cậy
- thương mại Tín dụng
- văn học Tin tưởng và giao nhiệm vụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信用
Đồng nghĩa
Từ ghép có 信用
Câu hỏi thường gặp
信用 nghĩa là gì?
信用 (xìnyòng) nghĩa là sự đáng tin cậy, tín dụng.
信用 đọc thế nào?
信用 đọc là xìnyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 信用 là gì?
Âm Hán Việt của 信用 là "tín dụng".