TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信经

xìnjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信經

Âm Hán Việt TÍN KINH

信经 nghĩa là kinh tin kính.

Nghĩa của 信经

xìnjīng

TÍN KINHDanh từphồn thể 信經
  1. Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

信经 nghĩa là gì?

信经 (xìnjīng) nghĩa là kinh tin kính.

信经 đọc thế nào?

信经 đọc là xìnjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 信经 là gì?

Âm Hán Việt của 信经 là "tín kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.