TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俨

yǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儼

Âm Hán Việt NGHIỄM
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiễm

俨 nghĩa là uy nghiêm, trang trọng.

Nghĩa của 俨

yǎn

NGHIỄMphồn thể 儼
  1. Uy nghiêm
  2. Trang trọng

Từ ghép có 俨

Thành ngữ có 俨

Câu hỏi thường gặp

俨 nghĩa là gì?

俨 (yǎn) nghĩa là uy nghiêm, trang trọng.

俨 đọc thế nào?

俨 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 俨 là gì?

Âm Hán Việt của 俨 là "nghiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.