TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俨如

yǎnrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儼如

Âm Hán Việt NGHIỄM NHƯ

俨如 nghĩa là giống hệt như, giống hệt như thể.

Nghĩa của 俨如

yǎnrú

NGHIỄM NHƯĐộng từphồn thể 儼如
  1. văn học Giống hệt như
  2. Giống hệt như thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俨如

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 俨如

Câu hỏi thường gặp

俨如 nghĩa là gì?

俨如 (yǎnrú) nghĩa là giống hệt như, giống hệt như thể.

俨如 đọc thế nào?

俨如 đọc là yǎnrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 俨如 là gì?

Âm Hán Việt của 俨如 là "nghiễm như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.