俨如 (yǎnrú) nghĩa là giống hệt như, giống hệt như thể.
俨如 đọc thế nào?
俨如 đọc là yǎnrú (pinyin).
Âm Hán Việt của 俨如 là gì?
Âm Hán Việt của 俨如 là "nghiễm như".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.