TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俨然

yǎnrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儼然

Âm Hán Việt NGHIỄM NHIÊN

俨然 nghĩa là giống như, trang nghiêm.

Nghĩa của 俨然

yǎnrán

NGHIỄM NHIÊNTính từ, Phó từphồn thể 儼然
  1. Giống như
  2. Trang nghiêm
  3. Tôn nghiêm
  4. Bày biện gọn gàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俨然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

俨然 nghĩa là gì?

俨然 (yǎnrán) nghĩa là giống như, trang nghiêm.

俨然 đọc thế nào?

俨然 đọc là yǎnrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 俨然 là gì?

Âm Hán Việt của 俨然 là "nghiễm nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.