TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伎俩

jìliǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伎倆

Âm Hán Việt KỸ LƯỠNG

伎俩 nghĩa là mánh khoé, mưu kế, kỹ năng.

Nghĩa của 伎俩

jìliǎng

KỸ LƯỠNGDanh từphồn thể 伎倆
  1. Mánh khoé; mưu kế; chiêu trò
  2. Kỹ năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伎俩

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

伎俩 nghĩa là gì?

伎俩 (jìliǎng) nghĩa là mánh khoé, mưu kế, kỹ năng.

伎俩 đọc thế nào?

伎俩 đọc là jìliǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伎俩 là gì?

Âm Hán Việt của 伎俩 là "kỹ lưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.