TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修宪

xiūxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修憲

Âm Hán Việt TU HIẾN

修宪 nghĩa là sửa đổi hiến pháp.

Nghĩa của 修宪

xiūxiàn

TU HIẾNĐộng từphồn thể 修憲
  1. Sửa đổi hiến pháp

Câu hỏi thường gặp

修宪 nghĩa là gì?

修宪 (xiūxiàn) nghĩa là sửa đổi hiến pháp.

修宪 đọc thế nào?

修宪 đọc là xiūxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 修宪 là gì?

Âm Hán Việt của 修宪 là "tu hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.