修建
giọng máy của trình duyệt
修建 nghĩa là xây dựng, thi công.
Nghĩa của 修建
xiūjiàn
TU KIẾNĐộng từ- Xây dựng
- Thi công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修建
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 修建
- 一条新的马路正在修建中。 Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
修建 nghĩa là gì?
修建 (xiūjiàn) nghĩa là xây dựng, thi công.
修建 đọc thế nào?
修建 đọc là xiūjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 修建 là gì?
Âm Hán Việt của 修建 là "tu kiến".