TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修成正果

xiūchéngzhèngguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU THÀNH CHÍNH QUẢ

修成正果 nghĩa là Đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ.

Nghĩa của 修成正果

xiūchéngzhèngguǒ

TU THÀNH CHÍNH QUẢCụm từ
  1. Đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ
  2. Đạt kết quả tích cực sau nỗ lực bền bỉ
  3. Đi đến thành công

Câu hỏi thường gặp

修成正果 nghĩa là gì?

修成正果 (xiūchéngzhèngguǒ) nghĩa là Đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ.

修成正果 đọc thế nào?

修成正果 đọc là xiūchéngzhèngguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 修成正果 là gì?

Âm Hán Việt của 修成正果 là "tu thành chính quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.