TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修改稿

xiūgǎigǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU CẢI CẢO

修改稿 nghĩa là bản thảo đã sửa, phiên bản mới.

Nghĩa của 修改稿

xiūgǎigǎo

TU CẢI CẢO
  1. Bản thảo đã sửa
  2. Phiên bản mới (của tài liệu)

Câu hỏi thường gặp

修改稿 nghĩa là gì?

修改稿 (xiūgǎigǎo) nghĩa là bản thảo đã sửa, phiên bản mới.

修改稿 đọc thế nào?

修改稿 đọc là xiūgǎigǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 修改稿 là gì?

Âm Hán Việt của 修改稿 là "tu cải cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.