TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修整

xiūzhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU CHỈNH

修整 nghĩa là chỉnh trang, cải tạo.

Nghĩa của 修整

xiūzhěng

TU CHỈNHĐộng từ
  1. Chỉnh trang
  2. Cải tạo
  3. Chăm sóc (vườn)
  4. Chải chuốt (tóc)
  5. Hoàn thiện (bề mặt thô)
  6. Cắt tỉa (cỏ)
  7. Chỉnh sửa (ảnh)

Câu hỏi thường gặp

修整 nghĩa là gì?

修整 (xiūzhěng) nghĩa là chỉnh trang, cải tạo.

修整 đọc thế nào?

修整 đọc là xiūzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 修整 là gì?

Âm Hán Việt của 修整 là "tu chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.