TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修改

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiūgǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU CẢI

修改 nghĩa là sửa đổi, thay đổi.

Nghĩa của 修改

xiūgǎi

TU CẢIĐộng từ
  1. Sửa đổi
  2. Thay đổi
  3. Chỉnh sửa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修改

Đồng nghĩa

Từ ghép có 修改

Câu hỏi thường gặp

修改 nghĩa là gì?

修改 (xiūgǎi) nghĩa là sửa đổi, thay đổi.

修改 đọc thế nào?

修改 đọc là xiūgǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 修改 là gì?

Âm Hán Việt của 修改 là "tu cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.