TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修昔底德

Xiūxīdǐdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU TÍCH ĐỂ ĐỨC

修昔底德 nghĩa là Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian.

Nghĩa của 修昔底德

Xiūxīdǐdé

TU TÍCH ĐỂ ĐỨCTên riêngtên riêng
  1. Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian

Câu hỏi thường gặp

修昔底德 nghĩa là gì?

修昔底德 (xiūxīdǐdé) nghĩa là Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian.

修昔底德 đọc thế nào?

修昔底德 đọc là Xiūxīdǐdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 修昔底德 là gì?

Âm Hán Việt của 修昔底德 là "tu tích để đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.