Bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)
Câu hỏi thường gặp
修昔底德陷阱 nghĩa là gì?
修昔底德陷阱 (xiūxīdǐdéxiànjǐng) nghĩa là Bẫy Thucydides.
修昔底德陷阱 đọc thế nào?
修昔底德陷阱 đọc là Xiūxīdǐdéxiànjǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 修昔底德陷阱 là gì?
Âm Hán Việt của 修昔底德陷阱 là "tu tích để đức hãm tỉnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.