TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修法

xiūfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU PHÁP

修法 nghĩa là sửa đổi luật.

Nghĩa của 修法

xiūfǎ

TU PHÁPĐộng từ
  1. Sửa đổi luật

Câu hỏi thường gặp

修法 nghĩa là gì?

修法 (xiūfǎ) nghĩa là sửa đổi luật.

修法 đọc thế nào?

修法 đọc là xiūfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 修法 là gì?

Âm Hán Việt của 修法 là "tu pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.