TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修炼成仙

xiūliànchéngxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修煉成仙

Âm Hán Việt TU LUYỆN THÀNH TIÊN

修炼成仙 nghĩa là Luyện khổ hạnh thành tiên.

Nghĩa của 修炼成仙

xiūliànchéngxiān

TU LUYỆN THÀNH TIÊNphồn thể 修煉成仙
  1. Luyện khổ hạnh thành tiên
  2. Phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

修炼成仙 nghĩa là gì?

修炼成仙 (xiūliànchéngxiān) nghĩa là Luyện khổ hạnh thành tiên.

修炼成仙 đọc thế nào?

修炼成仙 đọc là xiūliànchéngxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 修炼成仙 là gì?

Âm Hán Việt của 修炼成仙 là "tu luyện thành tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.