修炼成仙 (xiūliànchéngxiān) nghĩa là Luyện khổ hạnh thành tiên.
修炼成仙 đọc thế nào?
修炼成仙 đọc là xiūliànchéngxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 修炼成仙 là gì?
Âm Hán Việt của 修炼成仙 là "tu luyện thành tiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.