修理
giọng máy của trình duyệt
修理 nghĩa là sửa chữa, sửa.
Nghĩa của 修理
xiūlǐ
TU LÝĐộng từ- Sửa chữa
- Sửa
- Sửa tỉa
- Cắt tỉa
- khẩu ngữ Xử lý ai đó
- Trừng trị ai đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修理
Đồng nghĩa
Từ ghép có 修理
Câu ví dụ với 修理
- 小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他! Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!Tatoeba #3709207
- 这辆车不值得修理。 Xe này sửa thì không đáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #838592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
修理 nghĩa là gì?
修理 (xiūlǐ) nghĩa là sửa chữa, sửa.
修理 đọc thế nào?
修理 đọc là xiūlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 修理 là gì?
Âm Hán Việt của 修理 là "tu lý".