TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俱

jù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu, cụ

俱 nghĩa là tất cả, cả hai, cùng nhau.

Nghĩa của 俱

jù

CÂU
  1. văn học Tất cả; cả hai; hoàn toàn; không ngoại lệ
  2. văn học Cùng nhau
  3. văn học Giống nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 俱

Thành ngữ có 俱

Câu hỏi thường gặp

俱 nghĩa là gì?

俱 (jù) nghĩa là tất cả, cả hai, cùng nhau.

俱 đọc thế nào?

俱 đọc là jù (pinyin).

Âm Hán Việt của 俱 là gì?

Âm Hán Việt của 俱 là "câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.