TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倌

guān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quan

倌 nghĩa là Người chăm sóc động vật.

Nghĩa của 倌

guān

QUAN
  1. Người chăm sóc động vật
  2. Người chăn gia súc
  3. cũ Người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định

Từ ghép có 倌

Câu hỏi thường gặp

倌 nghĩa là gì?

倌 (guān) nghĩa là Người chăm sóc động vật.

倌 đọc thế nào?

倌 đọc là guān (pinyin).

Âm Hán Việt của 倌 là gì?

Âm Hán Việt của 倌 là "quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.