TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堂倌

tángguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG QUAN

堂倌 nghĩa là bồi bàn, người phục vụ.

Nghĩa của 堂倌

tángguān

ĐƯỜNG QUANDanh từ
  1. cũ Bồi bàn
  2. Người phục vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 堂倌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

堂倌 nghĩa là gì?

堂倌 (tángguān) nghĩa là bồi bàn, người phục vụ.

堂倌 đọc thế nào?

堂倌 đọc là tángguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 堂倌 là gì?

Âm Hán Việt của 堂倌 là "đường quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.