TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倍

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bội” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bội, bối

倍 nghĩa là lần, gấp bội.

Nghĩa của 倍

bèi

BỘI
  1. hai, ba, v.v. Lần
  2. Gấp bội
  3. Tăng hoặc nhân lên
  4. Gấp

Từ ghép có 倍

Thành ngữ có 倍

  • 信心百倍 — Tràn đầy tự tin
  • 事半功倍 — Một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn
  • 精神百倍 — Sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái

Câu hỏi thường gặp

倍 nghĩa là gì?

倍 (bèi) nghĩa là lần, gấp bội.

倍 đọc thế nào?

倍 đọc là bèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 倍 là gì?

Âm Hán Việt của 倍 là "bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.