TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倍塔

bèitǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI THÁP

倍塔 nghĩa là beta.

Nghĩa của 倍塔

bèitǎ

BỘI THÁP
  1. từ mượn Beta

Câu hỏi thường gặp

倍塔 nghĩa là gì?

倍塔 (bèitǎ) nghĩa là beta.

倍塔 đọc thế nào?

倍塔 đọc là bèitǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 倍塔 là gì?

Âm Hán Việt của 倍塔 là "bội tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.