TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倍儿

bèir giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倍兒

Âm Hán Việt BỘI NHI

倍儿 nghĩa là rất, thực sự.

Nghĩa của 倍儿

bèir

BỘI NHIPhó từphồn thể 倍兒
  1. thông tục Rất; thực sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倍儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

倍儿 nghĩa là gì?

倍儿 (bèir) nghĩa là rất, thực sự.

倍儿 đọc thế nào?

倍儿 đọc là bèir (pinyin).

Âm Hán Việt của 倍儿 là gì?

Âm Hán Việt của 倍儿 là "bội nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.