TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒卖

dǎomài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倒賣

Âm Hán Việt ĐẢO MẠI

倒卖 nghĩa là bán lại kiếm lời, đầu cơ.

Nghĩa của 倒卖

dǎomài

ĐẢO MẠIĐộng từphồn thể 倒賣
  1. Bán lại kiếm lời
  2. Đầu cơ

Từ ghép có 倒卖

Câu hỏi thường gặp

倒卖 nghĩa là gì?

倒卖 (dǎomài) nghĩa là bán lại kiếm lời, đầu cơ.

倒卖 đọc thế nào?

倒卖 đọc là dǎomài (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒卖 là gì?

Âm Hán Việt của 倒卖 là "đảo mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.