倒台 nghĩa là rơi khỏi quyền lực, sụp đổ, sự sụp đổ.
Nghĩa của 倒台
dǎotái
ĐẢO ĐÀIDanh từ, Động từphồn thể 倒臺
Rơi khỏi quyền lực; sụp đổ
Sự sụp đổ
Câu hỏi thường gặp
倒台 nghĩa là gì?
倒台 (dǎotái) nghĩa là rơi khỏi quyền lực, sụp đổ, sự sụp đổ.
倒台 đọc thế nào?
倒台 đọc là dǎotái (pinyin).
Âm Hán Việt của 倒台 là gì?
Âm Hán Việt của 倒台 là "đảo đài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.