倒吸一口凉气 nghĩa là Hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc.
Nghĩa của 倒吸一口凉气
dàoxīyīkǒuliángqì
ĐẢO HẤP NHẤT KHẨU LƯƠNG KHÍphồn thể 倒吸一口涼氣
Hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...
Cảm thấy lạnh sống lưng
Dựng tóc gáy
Câu hỏi thường gặp
倒吸一口凉气 nghĩa là gì?
倒吸一口凉气 (dàoxīyīkǒuliángqì) nghĩa là Hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc.
倒吸一口凉气 đọc thế nào?
倒吸一口凉气 đọc là dàoxīyīkǒuliángqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 倒吸一口凉气 là gì?
Âm Hán Việt của 倒吸一口凉气 là "đảo hấp nhất khẩu lương khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.