TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒扁

Dǎobiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO BIỂN

倒扁 nghĩa là Phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陈水扁 (Chén Shuǐbiǎn) từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng.

Nghĩa của 倒扁

Dǎobiǎn

ĐẢO BIỂNtên riêng
  1. Phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陈水扁 (Chén Shuǐbiǎn) từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng

Câu hỏi thường gặp

倒扁 nghĩa là gì?

倒扁 (dǎobiǎn) nghĩa là Phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陈水扁 (Chén Shuǐbiǎn) từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng.

倒扁 đọc thế nào?

倒扁 đọc là Dǎobiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒扁 là gì?

Âm Hán Việt của 倒扁 là "đảo biển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.