倒打一耙
giọng máy của trình duyệt
倒打一耙 nghĩa là Đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 猪八戒 trong Tây Du Ký 西游记; nghĩa bóng: phản công.
Nghĩa của 倒打一耙
dàodǎyīpá
- nghĩa đen Đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 猪八戒 trong Tây Du Ký 西游记; nghĩa bóng: phản công
- Tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)
Câu hỏi thường gặp
倒打一耙 nghĩa là gì?
倒打一耙 (dàodǎyīpá) nghĩa là Đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 猪八戒 trong Tây Du Ký 西游记; nghĩa bóng: phản công.
倒打一耙 đọc thế nào?
倒打一耙 đọc là dàodǎyīpá (pinyin).