TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒打一耙

dàodǎyīpá giọng máy của trình duyệt

倒打一耙 nghĩa là Đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 猪八戒 trong Tây Du Ký 西游记; nghĩa bóng: phản công.

Nghĩa của 倒打一耙

dàodǎyīpá

  1. nghĩa đen Đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 猪八戒 trong Tây Du Ký 西游记; nghĩa bóng: phản công
  2. Tố cáo giả (chống lại nạn nhân của mình)

Câu hỏi thường gặp

倒打一耙 nghĩa là gì?

倒打一耙 (dàodǎyīpá) nghĩa là Đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 猪八戒 trong Tây Du Ký 西游记; nghĩa bóng: phản công.

倒打一耙 đọc thế nào?

倒打一耙 đọc là dàodǎyīpá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.