倒是
giọng máy của trình duyệt
倒是 nghĩa là Trái với điều người ta có thể nghĩ.
Nghĩa của 倒是
dàoshi
ĐẢO THỊPhó từ- Trái với điều người ta có thể nghĩ
- Thực ra
- Ngược lại
- Sao không
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倒是
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 倒是
- 颠倒是非 — Lật ngược đúng sai
Câu hỏi thường gặp
倒是 nghĩa là gì?
倒是 (dàoshi) nghĩa là Trái với điều người ta có thể nghĩ.
倒是 đọc thế nào?
倒是 đọc là dàoshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 倒是 là gì?
Âm Hán Việt của 倒是 là "đảo thị".