TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒是

dàoshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO THỊ

倒是 nghĩa là Trái với điều người ta có thể nghĩ.

Nghĩa của 倒是

dàoshi

ĐẢO THỊPhó từ
  1. Trái với điều người ta có thể nghĩ
  2. Thực ra
  3. Ngược lại
  4. Sao không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倒是

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 倒是

Câu hỏi thường gặp

倒是 nghĩa là gì?

倒是 (dàoshi) nghĩa là Trái với điều người ta có thể nghĩ.

倒是 đọc thế nào?

倒是 đọc là dàoshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒是 là gì?

Âm Hán Việt của 倒是 là "đảo thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.