TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

却是

quèshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卻是

Âm Hán Việt KHƯỚC THỊ

却是 nghĩa là tuy nhiên, thực ra.

Nghĩa của 却是

quèshì

KHƯỚC THỊĐộng từphồn thể 卻是
  1. Tuy nhiên
  2. Thực ra
  3. Thực tế là ...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 却是

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

却是 nghĩa là gì?

却是 (quèshì) nghĩa là tuy nhiên, thực ra.

却是 đọc thế nào?

却是 đọc là quèshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 却是 là gì?

Âm Hán Việt của 却是 là "khước thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.