TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒灶

dǎozào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO TÁO

倒灶 nghĩa là ngã, đang suy tàn.

Nghĩa của 倒灶

dǎozào

ĐẢO TÁOĐộng từ, Tính từ, Danh từ
  1. Ngã (khỏi quyền lực)
  2. Đang suy tàn
  3. Xui xẻo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倒灶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

倒灶 nghĩa là gì?

倒灶 (dǎozào) nghĩa là ngã, đang suy tàn.

倒灶 đọc thế nào?

倒灶 đọc là dǎozào (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒灶 là gì?

Âm Hán Việt của 倒灶 là "đảo táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.