TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒胃口

dǎowèikǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO VỊ KHẨU

倒胃口 nghĩa là làm hỏng khẩu vị.

Nghĩa của 倒胃口

dǎowèikǒu

ĐẢO VỊ KHẨUĐộng từ
  1. Làm hỏng khẩu vị
  2. nghĩa bóng Chán ngấy điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

倒胃口 nghĩa là gì?

倒胃口 (dǎowèikǒu) nghĩa là làm hỏng khẩu vị.

倒胃口 đọc thế nào?

倒胃口 đọc là dǎowèikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒胃口 là gì?

Âm Hán Việt của 倒胃口 là "đảo vị khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.