TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒背如流

dàobèirúliú giọng máy của trình duyệt

倒背如流 nghĩa là Thuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược).

Nghĩa của 倒背如流

dàobèirúliú

Cụm từ
  1. Thuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược)

Câu hỏi thường gặp

倒背如流 nghĩa là gì?

倒背如流 (dàobèirúliú) nghĩa là Thuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược).

倒背如流 đọc thế nào?

倒背如流 đọc là dàobèirúliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.