TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候任

hòurèn giọng máy của trình duyệt

候任 nghĩa là đắc cử, được chỉ định.

Nghĩa của 候任

hòurèn

Động từ
  1. -đắc cử
  2. Được chỉ định
  3. Tức là đã được bầu hoặc bổ nhiệm nhưng chưa nhậm chức

Câu hỏi thường gặp

候任 nghĩa là gì?

候任 (hòurèn) nghĩa là đắc cử, được chỉ định.

候任 đọc thế nào?

候任 đọc là hòurèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.