TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候场

hòuchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候場

Âm Hán Việt HẬU TRƯỜNG

候场 nghĩa là Chuẩn bị ra sân khấu.

Nghĩa của 候场

hòuchǎng

HẬU TRƯỜNGphồn thể 候場
  1. diễn viên, vận động viên, v.v. Chuẩn bị ra sân khấu
  2. Chờ ở cánh gà

Câu hỏi thường gặp

候场 nghĩa là gì?

候场 (hòuchǎng) nghĩa là Chuẩn bị ra sân khấu.

候场 đọc thế nào?

候场 đọc là hòuchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 候场 là gì?

Âm Hán Việt của 候场 là "hậu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.