TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候

hòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẬU
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hậu, tiết, hầu

候 nghĩa là đợi, hỏi thăm.

Nghĩa của 候

hòu

HẬU
  1. Đợi
  2. Hỏi thăm
  3. Quan sát
  4. Mùa
  5. Khí hậu
  6. cũ Giai đoạn năm ngày

Từ ghép có 候

Thành ngữ có 候

  • 过时不候 — Đến trễ không được chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

候 nghĩa là gì?

候 (hòu) nghĩa là đợi, hỏi thăm.

候 đọc thế nào?

候 đọc là hòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 候 là gì?

Âm Hán Việt của 候 là "hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.