TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候命

hòumìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẬU MỆNH

候命 nghĩa là chờ lệnh, sẵn sàng nhận lệnh.

Nghĩa của 候命

hòumìng

HẬU MỆNH
  1. Chờ lệnh; sẵn sàng nhận lệnh

Câu hỏi thường gặp

候命 nghĩa là gì?

候命 (hòumìng) nghĩa là chờ lệnh, sẵn sàng nhận lệnh.

候命 đọc thế nào?

候命 đọc là hòumìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 候命 là gì?

Âm Hán Việt của 候命 là "hậu mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.