TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

候补名单

hòubǔmíngdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 候補名單

Âm Hán Việt HẬU BỔ DANH ĐƠN

候补名单 nghĩa là danh sách chờ.

Nghĩa của 候补名单

hòubǔmíngdān

HẬU BỔ DANH ĐƠNDanh từphồn thể 候補名單
  1. Danh sách chờ

Câu hỏi thường gặp

候补名单 nghĩa là gì?

候补名单 (hòubǔmíngdān) nghĩa là danh sách chờ.

候补名单 đọc thế nào?

候补名单 đọc là hòubǔmíngdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 候补名单 là gì?

Âm Hán Việt của 候补名单 là "hậu bổ danh đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.