TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倚

yǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ỷ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ỷ, kỳ

倚 nghĩa là dựa vào, tin cậy vào.

Nghĩa của 倚

yǐ

Ỷ
  1. Dựa vào
  2. Tin cậy vào

Từ ghép có 倚

Thành ngữ có 倚

Câu ví dụ với 倚

  • 他停止扫地,倚着扫帚休息。 Tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi.Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.Tatoeba #3669879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

倚 nghĩa là gì?

倚 (yǐ) nghĩa là dựa vào, tin cậy vào.

倚 đọc thế nào?

倚 đọc là yǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 倚 là gì?

Âm Hán Việt của 倚 là "ỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.