Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: kính, lượng
倞 nghĩa là xa xôi, tìm kiếm.
Nghĩa của 倞
liàng
Xa xôi
Tìm kiếm
Sáng
Biến thể cũ của 亮 (liàng)
jìng
Mạnh mẽ
Quyền lực
Câu hỏi thường gặp
倞 nghĩa là gì?
倞 (liàng, jìng) nghĩa là xa xôi, tìm kiếm.
倞 đọc thế nào?
倞 đọc là liàng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.