TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藉

Âm Hán Việt TÁ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰亻昔 Mọi âm Hán Việt của chữ: tá

借 nghĩa là mượn.

Nghĩa của 借

jiè

TÁ
  1. Mượn
  2. (dùng kết hợp với 给 (gěi) hoặc 出 (chū),...) cho mượn
  3. Tận dụng; lợi dụng
  4. (đôi khi theo sau bởi 着 (zhe)) bằng; với

jiè

TÁphồn thể 藉
  1. Biến thể của 借 (jiè)

Từ ghép có 借

Thành ngữ có 借

  • 借刀杀人 — Mượn dao giết người
  • 借题发挥 — Mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình
  • 借尸还魂 — Đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
  • 借古讽今 — Mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại
  • 借花献佛 — Dâng Phật hoa mượn (thành ngữ); nghĩa bóng: lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng bằng tài sản của người khác
  • 借东风 — Mượn gió đông
  • 借酒浇愁 — Nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)
  • 借方差额 — Số dư bên nợ (kế toán)
  • 背城借一 — Làm theo kiểu chiến đấu tới cùng trước tường thành (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
  • 以免借口 — Loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ
  • 借资挹注 — Tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác

Câu ví dụ với 借

  • 可以借你的电话用用吗? Kěyǐ jiè nǐ de diànhuà yòng yòng ma?Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373284
  • 可以借你的雨伞一用吗? Kěyǐ jiè nǐ de yǔsǎn yī yòng ma?Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565583
  • 能借我支铅笔吗? Néng jiè wǒ zhī qiānbǐ ma?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438613
  • 我借的书丢了。 Wǒ jiè de shū diū le.Quyển sách tôi mượn đang bị mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972169
  • 你如果需要雨伞,那我借你一把。 Nếu bạn cần ô, tôi sẽ cho mượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13119400

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

借 nghĩa là gì?

借 (jiè) nghĩa là mượn.

借 đọc thế nào?

借 đọc là jiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 借 là gì?

Âm Hán Việt của 借 là "tá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.