TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借箸

jièzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁ TRỨ

借箸 nghĩa là mượn đũa.

Nghĩa của 借箸

jièzhù

TÁ TRỨ
  1. nghĩa đen Mượn đũa
  2. Lên kế hoạch cho người khác

Câu hỏi thường gặp

借箸 nghĩa là gì?

借箸 (jièzhù) nghĩa là mượn đũa.

借箸 đọc thế nào?

借箸 đọc là jièzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 借箸 là gì?

Âm Hán Việt của 借箸 là "tá trứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.