TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

借镜

jièjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 借鏡

Âm Hán Việt TÁ KÍNH

借镜 nghĩa là Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác.

Nghĩa của 借镜

jièjìng

TÁ KÍNHĐộng từphồn thể 借鏡
  1. Đài Loan Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác
  2. Học từ cách người khác làm việc
  3. Bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 借镜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

借镜 nghĩa là gì?

借镜 (jièjìng) nghĩa là Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác.

借镜 đọc thế nào?

借镜 đọc là jièjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 借镜 là gì?

Âm Hán Việt của 借镜 là "tá kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.