TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倡始

chàngshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỚNG THỦY

倡始 nghĩa là khởi xướng.

Nghĩa của 倡始

chàngshǐ

XƯỚNG THỦY
  1. Khởi xướng

Câu hỏi thường gặp

倡始 nghĩa là gì?

倡始 (chàngshǐ) nghĩa là khởi xướng.

倡始 đọc thế nào?

倡始 đọc là chàngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 倡始 là gì?

Âm Hán Việt của 倡始 là "xướng thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.