倡导者 (chàngdǎozhě) nghĩa là người ủng hộ, nhà vận động.
倡导者 đọc thế nào?
倡导者 đọc là chàngdǎozhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 倡导者 là gì?
Âm Hán Việt của 倡导者 là "xướng đạo giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.