TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倡言

chàngyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỚNG NGÔN

倡言 nghĩa là đề xuất, nêu ra.

Nghĩa của 倡言

chàngyán

XƯỚNG NGÔNDanh từ
  1. Đề xuất
  2. Nêu ra (một ý tưởng)
  3. Khởi xướng

Câu hỏi thường gặp

倡言 nghĩa là gì?

倡言 (chàngyán) nghĩa là đề xuất, nêu ra.

倡言 đọc thế nào?

倡言 đọc là chàngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 倡言 là gì?

Âm Hán Việt của 倡言 là "xướng ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.