TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

债务

zhàiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 債務

Âm Hán Việt TRÁI VỤ

债务 nghĩa là nợ, khoản nợ.

Nghĩa của 债务

zhàiwù

TRÁI VỤDanh từphồn thể 債務
  1. Nợ
  2. Khoản nợ
  3. Số tiền nợ
  4. Tình trạng nợ nần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 债务

Đồng nghĩa

Từ ghép có 债务

Câu hỏi thường gặp

债务 nghĩa là gì?

债务 (zhàiwù) nghĩa là nợ, khoản nợ.

债务 đọc thế nào?

债务 đọc là zhàiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 债务 là gì?

Âm Hán Việt của 债务 là "trái vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.