TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饥荒

jīhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饑荒

Âm Hán Việt CƠ HOANG

饥荒 nghĩa là mất mùa, nạn đói.

Nghĩa của 饥荒

jīhuāng

CƠ HOANGDanh từphồn thể 饑荒
  1. Mất mùa
  2. Nạn đói
  3. Nợ nần
  4. Khó khăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饥荒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

饥荒 nghĩa là gì?

饥荒 (jīhuāng) nghĩa là mất mùa, nạn đói.

饥荒 đọc thế nào?

饥荒 đọc là jīhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饥荒 là gì?

Âm Hán Việt của 饥荒 là "cơ hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.