倾吐衷肠 (qīngtǔzhōngcháng) nghĩa là trút bầu tâm sự, dốc hết lòng mình.
倾吐衷肠 đọc thế nào?
倾吐衷肠 đọc là qīngtǔzhōngcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 倾吐衷肠 là gì?
Âm Hán Việt của 倾吐衷肠 là "khuynh thổ trung tràng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.