TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倾吐衷肠

qīngtǔzhōngcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傾吐衷腸

Âm Hán Việt KHUYNH THỔ TRUNG TRÀNG

倾吐衷肠 nghĩa là trút bầu tâm sự, dốc hết lòng mình.

Nghĩa của 倾吐衷肠

qīngtǔzhōngcháng

KHUYNH THỔ TRUNG TRÀNGphồn thể 傾吐衷腸
  1. Trút bầu tâm sự
  2. Dốc hết lòng mình
  3. Nói ra hết những gì trong lòng

Câu hỏi thường gặp

倾吐衷肠 nghĩa là gì?

倾吐衷肠 (qīngtǔzhōngcháng) nghĩa là trút bầu tâm sự, dốc hết lòng mình.

倾吐衷肠 đọc thế nào?

倾吐衷肠 đọc là qīngtǔzhōngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 倾吐衷肠 là gì?

Âm Hán Việt của 倾吐衷肠 là "khuynh thổ trung tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.